lè nhè

  1. traîner sa voix
    • Người say rượu nói lè nhè
      l'ivrogne qui traîne sa voix en parlant
  2. piauler
    • Đứa bé lè nhè
      enfant qui piaule
    • lẻ nhẻ lè nhè
      (sens plus accentué)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lè nhè"

lè nhè
Một em bé khóc lè nhè vì bị mất đồ chơi.